misleading

/mis'li:diɳ/
tính từ
  1. làm cho lạc đường, làm cho lạc lối
  2. làm cho mê muội, làm cho lầm đường lạc lối
  3. lừa dối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

misleading
The advertisement uses misleading packaging to make the product look larger.