missel

/'mizəl/
Học thuật
Thân thiện
missel

A missel thrush perches on a branch, singing.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chim hét tầm gửi: Tên gọi của một loài chim thuộc họ Turdidae, tên khoa học Turdus viscivorus. Loài chim này thường được biết đến với thói quen ăn quả tầm gửi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The missel is a large thrush found in Europe and Asia. (Chim hét tầm gửi một loài chim hét lớn được tìm thấychâu Âu châu Á.)
    • We heard the loud song of a missel in the forest. (Chúng tôi nghe thấy tiếng hót lớn của một con chim hét tầm gửi trong rừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Missel thrush": Cụm từ đầy đủ phổ biến hơn để chỉ loài chim này, nhấn mạnh thuộc họ chim hét.
    • The missel thrush builds its nest high in the trees. (Chim hét tầm gửi làm tổ trên caocác cây.)
Biến thể từ gần giống
  • Missel thrush (n): Chim hét tầm gửi (tên gọi đầy đủ).
  • Mistle thrush (n): Một cách viết khác, đồng nghĩa với "missel thrush".
Từ đồng nghĩa
  • Mistle thrush: Chim hét tầm gửi (cách gọi thay thế).
  • Stormcock: Một tên gọi khác trong tiếng Anh cho loài chim này, do thường hót trước khi giông bão.
missel

A missel thrush perches on a branch, singing.

danh từ
  1. (động vật học) chim hét tầm gửi ((thường) missel thrush)

Từ gần giống