missile

/'misail/
tính từ
  1. có thể phóng ra
    • a missile weapon
      khí có thể phóng ra
danh từ
  1. vật phóng ra (đá, tên, mác...)
  2. tên lửa
    • an air-to-air missile
      tên lửa không đối không
    • to conduct guided missile nuclear weapon test
      tiến hành thử khí tên lửa hạt nhân điều khiển

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "missile"

missile
A child throws a paper missile across the classroom.