mitrailler

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Bắn súng máy vào: Hành động dùng súng máy để bắn liên tục vào một mục tiêu.
    • (Thân mật) Chụp lia lịa, chụp liên tục: Hành động chụp ảnh một cách nhanh chóng, liên tục, dồn dập như kiểu bắn súng máy.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Les soldats ont mitraillé les positions ennemies. (Những người lính đã bắn súng máy vào các vị trí của quân địch.)
    • Les paparazzis ont mitraillé la célébrité à sa sortie de l'aéroport. (Các tay săn ảnh đã chụp lia lịa người nổi tiếng khi ấy rời sân bay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se faire mitrailler" (thân mật): Bị chụp ảnh liên tục, bị "bắn" bằng máy ảnh.
    • La star s'est fait mitrailler par les photographes. (Ngôi sao đã bị các nhiếp ảnh gia chụp lia lịa.)
Biến thể từ gần giống
  • Mitraillage (danh từ giống đực): Hành động bắn súng máy; (nghĩa bóng) sự chụp ảnh liên tục.
    • Le mitraillage des positions a duré toute la nuit. (Cuộc bắn phá bằng súng máy vào các vị trí đã kéo dài suốt đêm.)
  • Mitraillette (danh từ giống cái): Súng tiểu liên.
  • Mitrailleur (danh từ giống đực): Xạ thủ súng máy.
Từ đồng nghĩa
  • Canarder: Bắn phá, đạn vào (nghĩa quân sự).
  • Photographier en rafale: Chụp ảnh liên thanh (nghĩa nhiếp ảnh).
  • Fusiller (nghĩa bóng, thân mật): "Bắn" bằng ánh mắt, bằng câu hỏi dồn dập.
Thành ngữ liên quan
  • Être mitraillé de questions: Bị "bắn" bằng một loạt câu hỏi dồn dập, bị chất vấn liên tục.
    • Le ministre a été mitraillé de questions par les journalistes. (Vị bộ trưởng đã bị các nhà báo chất vấn dồn dập.)
ngoại động từ
  1. bắn súng máy vào
    • Mitrailler une position
      bắn súng máy vào một vị trí
  2. (thân mật) chụp lia lịa
    • Les photographes ont mitraillé l'actrice
      các nhà nhiếp ảnh chụp lia lịa diễn viên

Từ gần giống