mobbishness

/'mɔbiʃnis/
danh từ
  1. tính chất dân chúng, tính chất quần chúng
  2. tính chất của đám đông hỗn tạp
  3. tính chất hỗn loạn, tính chất huyên náo om sòm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mobbishness
A large crowd shows its mobbishness by shouting and pushing in the town square.