mobile

/'moubail/
tính từ
  1. chuyển động, di động, lưu động, động
    • La surface mobile de l'eau
      mặt nước động
    • Unité mobile
      đơn vị động
  2. linh hoạt, hay thay đổi
    • Visage mobile
      nét mặt linh hoạt
    • Caractère mobile
      tính hay thay đổi
    • caractères mobiles
      (ngành in) chữ rời
    • garde nationale mobile
      (sử học) dân quân (Pháp)
danh từ giống đực
  1. vật chuyển động; động tử
  2. động cơ
    • Mobile d'une action
      động cơ hành động
  3. (sử học) dân quân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "mobile"

mobile
La surface mobile de l'eau reflète la lumière du soleil.