mucker

/'mʌkə/
Học thuật
Thân thiện
mucker

A man takes a mucker on the icy sidewalk.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng):
    • ngã, sự thất bại: "mucker" có thể chỉ một ngã mạnh hoặc một sự thất bại thảm hại.
    • Người thô lỗ, người quê mùa: "mucker" cũng dùng để chỉ một người cách cư xử thô lỗ, thiếu tinh tế, thường xuất thân từ tầng lớp lao động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He took a nasty mucker off his bike. (Anh ta bị một ngã xe đạp thật đau.)
    • Don't be such a mucker! Try to be more polite. (Đừng thô lỗ như vậy! Hãy cố gắng lịch sự hơn đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to come a mucker": ngã, thất bại thảm hại.

    • His business venture came a mucker and he lost all his money. (Vụ kinh doanh của anh ta thất bại thảm hại anh ta mất hết tiền.)
  • "to go a mucker": tiêu xài hoang phí, phung phí tiền bạc; mắc nợ ngập đầu.

    • He went a mucker at the casino and now he's in deep debt. (Anh ta đã phung phí tiềnsòng bạc giờ thì nợ nần chồng chất.)
Biến thể từ gần giống
  • Muck (n): bùn, phân; (v) làm bẩn.

    • The farmer spread muck on the fields. (Người nông dân rải phân lên cánh đồng.)
  • Muck in (phrasal verb): cùng tham gia làm việc vất vả.

    • Everyone mucked in to clean up after the party. (Mọi người cùng nhau dọn dẹp sau bữa tiệc.)
Từ đồng nghĩa
  • Lout: kẻ thô lỗ, vụng về.
  • Oaf: người vụng về, ngốc nghếch.
  • Failure: sự thất bại.
  • Spill: ngã (trong thể thao).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp nào với từ 'mucker' danh từ. Các cụm từ liên quan như 'come a mucker' 'go a mucker' đã được liệt kêphần trên.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào khác sử dụng trực tiếp từ 'mucker'.)

mucker

A man takes a mucker on the icy sidewalk.

danh từ, (từ lóng)
  1. cái ngã
    • to come a mucker
      ngã, thất bại
  2. người thô lỗ

Idioms

  • to go a mucker
    tiêu liều, xài phí; mắc nợ đìa ra

Từ gần giống