modification

/,mɔdifi'keiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự thay đổi, sự sửa đổi
    • Modification d'un contrat
      sự sửa đổi một hợp đồng
  2. (sinh vật học, sinhhọc) thường biến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "modification"

modification
La modification du contrat nécessite la signature des deux parties.