moelleux

tính từ
  1. mềm mại, êm ái
    • Etoffe moelleuse
      vải mềm mại
    • Voix moelleuse
      giọng nói êm ái
  2. êm dịu, dịu
    • Vin moelleux
      rượu nho vị dịu
danh từ giống đực
  1. tính mềm mại
    • Danseur qui a du moelleux
      người nhảy múa mềm mại
  2. tính êm dịu, vị dịu
    • Vin qui a du moelleux
      rượu nho vị dịu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "moelleux"

moelleux
Le chat dort sur le coussin moelleux.