momentané

tính từ
  1. (chỉ) chốc lát, nhất thời
    • Effort momentané
      cố gắng chốc lát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "momentané"

momentané
Un éclair momentané illumine le ciel nocturne.