monôme

danh từ giống đực
  1. (toán học) đơn thức
  2. đoàn sinh viên dạo chơi (thườngsau khi thi xong)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "monôme"

monôme
Un groupe d'étudiants forme un monôme joyeux dans la rue.