minime

tính từ
  1. rất nhỏ, không đáng kể
    • Somme minime
      số tiền rất nhỏ
danh từ
  1. (thể dục thể thao) vận động viên thiếu niên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

minime
Une somme minime est tombée de sa poche.