mongoloid

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới, hay bị hội chứng Down
  2. thuộc, liên quan tới, hoặc đặc điểm của một trong số những chủng người cổ, đặc biệt bao gồm các tộc người ở Trung Đông Á
  3. đặc điểm hay giống như người Mông Cổ
Noun
  1. người bị hội chứng Down
  2. người thuộc tộc người Mông Cổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

mongoloid
A child with mongoloid features smiles while playing with building blocks.