monition

/mou'niʃn/
danh từ
  1. sự cảnh cáo trước, sự báo trước (nguy hiểm...)
  2. (tôn giáo) lời răn trước, lời cảnh giới
  3. (pháp ) giấy gọi ra toà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "monition"

monition
The judge issued a monition to all parties involved in the case.