monition

/mou'niʃn/
danh từ giống cái
  1. (tôn giáo) lệnh cảnh cáo
  2. (tôn giáo) sự công bố lệnh cảnh cáo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "monition"

monition
Une monition est lue à l'assemblée par le prêtre.