warning

/'wɔ:niɳ/
danh từ
  1. sự báo trước; lời báo trước; dấu hiệu báo trước
    • without warning
      không báo trước
    • to give warning of danger to someone
      báo trước sự nguy hiểm cho ai
  2. lời cảnh cáo, lời răn
    • he paid no attention to my warnings
      chẳng để ý đến những lời răn (cảnh cáo) của tôi
    • let this be a warning to you
      anh hãy coi cái đó như là một điều răn mình
  3. sự báo cho thôi việc; sự báo nghỉ việc
    • to give one's employer warning
      báo cho chủ biết trước mình sẽ nghỉ việc
    • to give an employee warning
      báo cho người làm công biết trước sẽ cho nghỉ việc

Idioms

  • to take warning
    đề phòng, dè chừng, cảnh giác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "warning"

warning
A warning sign is posted near the steep cliff.