polygamous

/pɔ'ligəməs/
tính từ
  1. nhiều vợ; (từ hiếm,nghĩa hiếm) nhiều chồng
  2. (động vật học) nhiều cái
  3. (thực vật học) đủ giống hoa (cây cả hoa lưỡng tính, hoa đực, hoa cái), tạp tính

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "polygamous"

polygamous
A botanist observes a polygamous plant with both male and female reproductive structures.