monotony

/mə'nɔtnəsnis/ Cách viết khác : (monotony) /mə'nɔtni/
danh từ
  1. trạng thái đều đều, sự đơn điệu; sự buồn tẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "monotony"

monotony
The daily monotony of the assembly line made the hours feel endless.