sameness

/'seimnis/
danh từ
  1. tính đều đều, tính đơn điệu
  2. tính không thay đổi, tính giống nhau, tính như nhau, tính cũng thế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

sameness
The sameness of the rows of houses made the neighborhood feel dull.