monotone

/'mɔnətoun/
tính từ
  1. (như) monotonous
danh từ
  1. giọng đều đều
    • to read in a monotone
      đọc giọng đều đều
ngoại động từ
  1. đọc đều đều, nói đều đều, hát đều đều

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

monotone
The teacher spoke in a monotone during the long lecture.