monotone

/'mɔnətoun/
Học thuật
Thân thiện
monotone

The teacher spoke in a monotone during the long lecture.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Giọng nói đều đều, đơn điệu: Một cách nói hoặc đọc âm điệu, cao độ không thay đổi, thiếu sự lên xuống tự nhiên.
    • Một tông/âm duy nhất lặp lại: Trong âm nhạc hoặc nghi lễ, việc lặp lại một nốt nhạc hoặc âm thanh duy nhất.
  2. Tính từ:

    • Đều đều, đơn điệu: Dùng để mô tả giọng nói, âm thanh hoặc thứ đó không sự thay đổi về cao độ hoặc cường độ, gây cảm giác nhàm chán.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He delivered the entire lecture in a flat monotone. (Anh ấy đã trình bày toàn bộ bài giảng bằng một giọng đều đều, bằng phẳng.)
    • The monk's chant was a soothing monotone. (Bài tụng của nhà sư một âm điệu đều đều êm dịu.)
  • Tính từ:

    • Her monotone voice made it hard to stay awake. (Giọng nói đơn điệu của ấy khiến người ta khó tỉnh táo được.)
    • The landscape was a monotone grey under the cloudy sky. (Phong cảnh một màu xám đều dưới bầu trời đầy mây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong toán học khoa học: Dùng để mô tả một hàm số hoặc dãy số luôn tăng hoặc luôn giảm, không đổi chiều.
    • A monotone increasing function. (Một hàm số đơn điệu tăng.)
Biến thể từ gần giống
  • Monotonous (tính từ): Đơn điệu, buồn tẻ, lặp đi lặp lại một cách nhàm chán. (Đây từ phổ biến hơn với nghĩa "buồn tẻ").
    • He quit his monotonous factory job. (Anh ấy bỏ công việc nhàm chánnhà máy.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (về giọng nói): Flat tone, drone.
  • Tính từ: Unvarying, droning, toneless, flat.
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: Modulation, inflection.
  • Tính từ: Varied, modulated, expressive.
monotone

The teacher spoke in a monotone during the long lecture.

tính từ
  1. (như) monotonous
danh từ
  1. giọng đều đều
    • to read in a monotone
      đọc giọng đều đều
ngoại động từ
  1. đọc đều đều, nói đều đều, hát đều đều