monticule

/'mɔnjumənt/ Cách viết khác : (monticule) /'mɔntikju:l/
danh từ giống đực
  1. đồi, cồn,

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "monticule"

monticule
Un petit monticule de terre se trouve au milieu du champ.