morbidness

/'mɔ:bidnis/
danh từ
  1. tình trạng bệnh tật, tình trạng ốm yếu; tình trạng không lành mạnh ((cũng) morbidity)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

morbidness
His morbidness made him dwell on dark thoughts.