wholesomeness

/'houls mnis/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất lành, tính vô hại: Chất lượng của một thứ đó không gây hại, an toàn tốt cho sức khỏe thể chất.
    • Sự khỏe mạnh, sự tráng kiện: Trạng thái cơ thể khỏe mạnh, đầy sức sống.
    • Tính chất bổ ích, tính lành mạnh: Phẩm chất lợi cho sức khỏe tinh thần hoặc đạo đức; sự thuần khiết, trong sáng tốt đẹp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The wholesomeness of the organic vegetables is undeniable. (Tính chất lành của rau hữu cơ không thể phủ nhận.)
    • Her rosy cheeks radiated an air of wholesomeness. (Đôi hồng hào của ấy tỏa ra vẻ khỏe mạnh.)
    • Parents appreciate the moral wholesomeness of the children's show. (Các bậc phụ huynh đánh giá cao tính lành mạnh về đạo đức của chương trình dành cho trẻ em.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "An aura of wholesomeness": Một vầng hào quang/bầu không khí của sự lành mạnh, trong sáng.

    • The small town had an aura of wholesomeness that city dwellers often longed for. (Thị trấn nhỏ một bầu không khí lành mạnh dân thành phố thường khao khát.)
  • "To promote wholesomeness": Thúc đẩy sự lành mạnh.

    • The school's policy aims to promote both physical and mental wholesomeness. (Chính sách của trường học nhằm thúc đẩy sự lành mạnh cả về thể chất lẫn tinh thần.)
Biến thể từ gần giống
  • Wholesome (tính từ): Lành mạnh, bổ dưỡng, lợi.

    • She leads a wholesome lifestyle. ( ấy một lối sống lành mạnh.)
  • Unwholesomeness (danh từ): Tính không lành mạnh, sự độc hại.

    • The unwholesomeness of the gossip was evident. (Tính chất không lành mạnh của những lời đồn thổi rõ ràng.)
Từ đồng nghĩa
  • Healthiness: Sự khỏe mạnh.
  • Salubrity: Tính chất lợi cho sức khỏe.
  • Innocuousness: Tính vô hại.
  • Purity: Sự thuần khiết, trong sạch.
Thành ngữ liên quan
  • "The picture of wholesomeness": Hình ảnh tiêu biểu của sự lành mạnh, trong sáng.
    • With her bright smile and helpful nature, she was the picture of wholesomeness. (Với nụ cười tươi tắn bản tính hay giúp đỡ, ấy hình ảnh tiêu biểu của sự lành mạnh.)
danh từ
  1. tính chất lành
  2. sự khoẻ mạnh, sự tráng kiện
  3. (nghĩa bóng) tính chất bổ ích, tính chất lành mạnh

Từ chứa "wholesomeness"