motoriser

ngoại động từ
  1. cơ giới hóa
    • Motoriser les transports
      cơ giới hóa vận tải
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) lắp máy, gắn máy
    • être motorisé
      (thân mật) phương tiện cơ giới (để đi lại)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "motoriser"