moucheter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Điểm lấm chấm, vấy lấm chấm: Hành động làm cho một bề mặt xuất hiện những đốm nhỏ, thường là do chất lỏng hoặc chất bẩn bắn lên.
    • Bịt đầu ruồi: Hành động gắn một đầu bịt (thường bằng kim loại) vào mũi kiếm để tập luyện, làm cho trở nên vô hại.
  2. Nội động từ:

    • Lốm đốm, lấm chấm: Trạng thái tự nhiên những đốm nhỏ, chấm nhỏ trên bề mặt.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Habit que la boue a moucheté. (Áo bị bùn vấy lấm chấm.)
    • Moucheter un fleuret. (Bịt đầu ruồi một thanh kiếm tập.)
  • Nội động từ:
    • Fleurs qui mouchettent. (Hoa lốm đốm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être moucheté de...": Được phủ bởi những chấm nhỏ của thứ đó.
    • Le sol était moucheté de taches de peinture. (Sàn nhà lốm đốm những vết sơn.)
  • "Se faire moucheter": Bị vấy bẩn thành những chấm nhỏ.
    • Sa chemise blanche s'est fait moucheter par la sauce tomate. (Chiếc áo sơ mi trắng của anh ấy đã bị vấy lấm chấm bởi sốt cà chua.)
Biến thể từ gần giống
  • Moucheture (danh từ giống cái): Vết lốm đốm, vết chấm; hoa văn đốm (trên lông thú).
    • La moucheture d'un léopard. (Những đốm trên con báo.)
  • Moucheté, -ée (tính từ): đốm, lốm đốm.
    • Un champignon à chapeau moucheté. (Một cây nấm lốm đốm.)
Từ đồng nghĩa
  • Tacheter: Làm lốm đốm, điểm những vết (gần nghĩa với "moucheter" khi dùng làm ngoại động từ).
  • Éclabousser: Văng, bắn tung tóe (có thể dẫn đến việc bị "moucheté").
  • Pointiller: Chấm điểm, vẽ chấm (chủ động thường chủ ý hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không cụm động từ đặc biệt phổ biến nào cho từ "moucheter".)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "moucheter".)
ngoại động từ
  1. điểm lấm chấm, vấy lấm chấm
    • Habit que la boue a moucheté
      áo bị bùn vấy lấm chấm
  2. bịt đầu ruồi
    • Moucheter un fleuret
      bịt đầu ruồi một thanh kiếm tập
nội động từ
  1. lốm đốm, lấm chấm
    • Fleurs qui mouchettent
      hoa lốm đốm

Từ gần giống

Từ chứa "moucheter"