moulinet

danh từ giống đực
  1. cửa quay (đặtđầu các phố chỉ cho người đi bộ vào)
  2. ống cuộn dây câu
  3. máy đo tốc độ dòng sông
  4. điệu quay tròn
    • faire le moulinet, faire des moulinets
      vung, huơ, quay tít (gậy, gươm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "moulinet"

Từ có nhắc đến "moulinet"

moulinet
Un enfant fait tourner un moulinet au bord de l'étang.