mump

/mʌmp/
nội động từ
  1. hờn dỗi, phụng phịu
  2. càu nhàu, cằn nhằn
động từ
  1. ăn xin, ăn mày

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mump
A child begins to mump when told it's bedtime.