munificence

/mju:'nifisns/
danh từ giống cái
  1. (văn học) sự rộng lượng, sự đại lượng
    • Agir avec munificence
      hành động rộng lượng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

munificence
Le roi fait preuve de munificence en distribuant des cadeaux à son peuple.