muslimah

muslimah

A muslimah reads a book in a quiet library.

Định nghĩa

Danh từ: Phụ nữ Hồi giáo: "muslimah" danh từ chỉ một người phụ nữ theo đạo Hồi (Islam). Đây từ dành riêng cho phái nữ, tương ứng với từ "muslim" dùng cho nam giới hoặc chung chung.

dụ sử dụng
  • ( ấy một phụ nữ Hồi giáo sùng đạo, người cầu nguyện năm lần mỗi ngày.)
  • (Người phụ nữ Hồi giáo đó đội khăn trùm đầu như một biểu tượng của đức tin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a practicing muslimah": một phụ nữ Hồi giáo thực hành tôn giáo một cách nghiêm túc.

    • She is a practicing muslimah who follows the Quran strictly. ( ấy một phụ nữ Hồi giáo thực hành nghiêm túc, tuân theo Kinh Koran một cách chặt chẽ.)
  • "a modern muslimah": một phụ nữ Hồi giáo hiện đại, kết hợp giữa đức tin lối sống đương đại.

    • Many modern muslimahs balance their careers with their religious duties. (Nhiều phụ nữ Hồi giáo hiện đại cân bằng giữa sự nghiệp các nghĩa vụ tôn giáo của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Muslim (danh từ, tính từ): người theo đạo Hồi (dùng chung cho cả nam nữ).

    • He is a Muslim. (Anh ấy người Hồi giáo.)
  • Muslimah (chỉ dùng cho nữ, không biến thể khác).

Từ đồng nghĩa
  • Người phụ nữ Hồi giáo (cụm từ mô tả, không phải từ đơn).
  • Tín đồ nữ Hồi giáo (cụm từ trang trọng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến "muslimah". Tuy nhiên, có thể dùng cụm động từ mô tả hành động: - To follow Islam: theo đạo Hồi. - She follows Islam as a muslimah. ( ấy theo đạo Hồi với tư cách một phụ nữ Hồi giáo.)

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với "muslimah". Tuy nhiên, có thể gặp các cụm từ tôn giáo: - "A sister in faith": một người chị em trong đức tin (thường dùng để chỉ một muslimah khác). - She greeted her fellow muslimah as a sister in faith. ( ấy chào người phụ nữ Hồi giáo đồng đạo như một người chị em trong đức tin.)