mutable

/'mju:təbl/
Học thuật
Thân thiện
mutable

La mode est par nature mutable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hay đổi thay, không ổn định: Dùng để chỉ tính chất dễ thay đổi, không cố định, thường liên quan đến tâm trạng, ý kiến hoặc hoàn cảnh.
    • Có thể đột biến: Trong sinh vật học di truyền học, dùng để mô tả một gen hoặc đặc điểm khả năng thay đổi cấu trúc một cách tự nhiên hoặc dưới tác động bên ngoài.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les goûts de la mode sont par nature mutables. (Thị hiếu thời trang vốn dĩ hay thay đổi.)
    • Son humeur mutable le rend imprévisible. (Tâm trạng hay đổi thay của anh ta khiến anh ta trở nên khó đoán.)
    • Les scientifiques étudient ce gène mutable. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu gen có thể đột biến này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "caractère mutable": tính cách hay thay đổi, không kiên định.
    • Il est difficile de travailler avec lui à cause de son caractère mutable. (Thật khó làm việc với anh ta tính cách hay thay đổi của anh ta.)
  • "situation mutable": tình thế dễ biến đổi, không ổn định.
    • Nous devons nous adapter à cette situation mutable. (Chúng ta phải thích ứng với tình thế dễ biến đổi này.)
Biến thể từ gần giống
  • Mutabilité (danh từ giống cái): tính hay thay đổi, tính không ổn định; khả năng đột biến.
    • La mutabilité des conditions météorologiques. (Tính hay thay đổi của điều kiện thời tiết.)
  • Immuable (tính từ): trái nghĩa, có nghĩabất biến, không thay đổi.
    • Une loi immuable. (Một định luật bất biến.)
Từ đồng nghĩa
  • Changeant: hay thay đổi, không ổn định (thường dùng cho thời tiết, tâm trạng).
  • Variable: biến đổi, có thể thay đổi.
  • Instable: không ổn định, thiếu vững chắc.
  • Labile: dễ thay đổi, không bền vững (thường dùng trong tâmhọc, hóa học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "mutable")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "mutable")

mutable

La mode est par nature mutable.

tính từ
  1. (văn học) hay đổi thay
    • Une nature capricieuse et mutable
      bản tính thất thường hay đổi thay
  2. (sinh vật học, sinhhọc) có thể đột biến
    • Gène mutable
      gien có thể đột biến

Từ gần giống

Từ chứa "mutable"

Từ có nhắc đến "mutable"