mutable

/'mju:təbl/
Học thuật
Thân thiện
mutable

The artist considered the mutable nature of the sky as she painted.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể thay đổi, có thể biến đổi: Chỉ tính chất của một sự vật, trạng thái, hoặc ý kiến khả năng bị thay đổi hoặc tự thay đổi theo thời gian hoặc hoàn cảnh.
    • Không ổn định, hay thay đổi: Miêu tả một cái đó không bền vững, không kiên định, dễ dàng thay đổi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Fashion trends are highly mutable. (Xu hướng thời trang rất dễ thay đổi.)
    • His opinion on the matter is mutable, depending on who he talks to. (Ý kiến của anh ấy về vấn đề này hay thay đổi, tùy thuộc vào người anh ấy nói chuyện.)
    • The mutable nature of software requires constant updates. (Bản chất có thể thay đổi của phần mềm đòi hỏi phải cập nhật thường xuyên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong lập trình máy tính: Dùng để chỉ một đối tượng dữ liệu có thể bị thay đổi sau khi được tạo ra.

    • In Python, lists are mutable objects. (Trong Python, danh sách các đối tượng có thể thay đổi.)
  • Trong văn chương hoặc triết học: Miêu tả bản chất phù du, không vĩnh cửu của thế giới hoặc con người.

    • The poet reflected on the mutable fortunes of human life. (Nhà thơ suy ngẫm về những vận may hay thay đổi của cuộc sống con người.)
Biến thể từ gần giống
  • Mutability (danh từ): Tính có thể thay đổi, tính bất định.

    • The mutability of the situation made planning difficult. (Tính bất định của tình huống khiến việc lập kế hoạch trở nên khó khăn.)
  • Immutable (tính từ): Trái nghĩa. Không thể thay đổi, bất biến.

    • The laws of physics are often considered immutable. (Các định luật vật thường được coi bất biến.)
Từ đồng nghĩa
  • Changeable: Có thể thay đổi.
  • Variable: Biến đổi, không cố định.
  • Unstable: Không ổn định.
  • Fluid: Linh hoạt, dễ biến đổi.
Từ trái nghĩa
  • Immutable: Bất biến, không thay đổi.
  • Constant: Không đổi, hằng định.
  • Stable: Ổn định.
  • Fixed: Cố định.
mutable

The artist considered the mutable nature of the sky as she painted.

tính từ
  1. có thể đổi, có thể biến đổi
  2. không bền, không kiên định, hay thay đổi