màn

  1. 1 dt 1. Đồ dùng bằng vải thưa để tránh muỗi: Mắc màn; Màn treo, lưới rách cũng treo (tng); Màn hoa lại giải chiếu hoa, bát ngọc lại phải đũa ngà mâm son (cd). 2. Bức vải căngtrước sân khấu: Mở màn; Hạ màn. 3. Một hồi trong vở kịch từ lúc mở màn cho đến lúc hạ màn trước khi tiếp đến hồi sau: Vở kịch ba màn.
  2. 2 đgt Nói tàu thuỷ đỗ ở bến: Tàu, chắc màn ở bến Tân-đệ (Ng-hồng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

màn
Tôi treo màn lên giường trước khi đi ngủ.