màn

Học thuật
Thân thiện
màn

Tôi treo màn lên giường trước khi đi ngủ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồ dùng bằng vải thưa, lưới để che, chắn, ngăn côn trùng (như muỗi) khi ngủ: Vật dụng thường khung hoặc được treo lên, tạo thành một không gian kín bên trong giường, nằm.
    • Tấm vải hoặc vật liệu được treo, căng ra để che, trang trí hoặc phân chia không gian: Thường dùngcửa sổ, cửa ra vào hoặc trên sân khấu.
    • Một phần, một hồi trong một vở kịch, vở tuồng hoặc chương trình biểu diễn: Chỉ phân đoạn từ lúc mở màn (bắt đầu) cho đến lúc hạ màn (kết thúc tạm thời) trước khi chuyển cảnh hoặc nghỉ giải lao.
  2. Động từ (ít dùng):

    • Nói tàu thuyền cập bến, đỗ lại: Chỉ hành động dừng lại, neo đậu tại một bến nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trời tối rồi, con nhớ mắc màn trước khi đi ngủ. (Đồ dùng để ngăn muỗi)
    • ấy kéo màn cửa sổ lại để chắn nắng. (Tấm vải che cửa)
    • Vở kịch này rất hấp dẫn ngay từ màn đầu tiên. (Phân đoạn trong kịch)
    • Sau màn trình diễn ấn tượng, khán giả vỗ tay nhiệt liệt. (Phần biểu diễn)
  • Động từ:

    • Con tàu đã màn ở bến cảng từ sáng sớm. (Tàu đã đỗ ở bến cảng)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mở màn": bắt đầu một sự kiện, buổi biểu diễn, cuộc thi.
    • Buổi hoà nhạc sẽ mở màn vào lúc 8 giờ tối.
  • "Hạ màn": kết thúc một sự kiện, buổi biểu diễn; cũng có thể dùng với nghĩa bóng chấm dứt một giai đoạn.
    • Vở kịch hạ màn trong tiếng vỗ tay vang dội.
    • Sự nghiệp của ông ấy đã hạ màn sau vụ bối.
  • "Đứng sau hậu trường/màn the": đóng vai trò quan trọng nhưng không xuất hiện trước công chúng.
    • Người đạo diễn tài ba thường đứng sau hậu trường.
  • "Màn trình diễn": phần biểu diễn, thể hiện của một cá nhân hoặc nhóm.
    • Màn trình diễn thuật của anh ấy thật ngoạn mục.
Biến thể từ liên quan
  • Màn ảnh (danh từ): màn hình (điện ảnh, truyền hình), chỉ lĩnh vực điện ảnh nói chung.
    • Anh ấy ngôi sao sáng trên màn ảnh nhỏ.
  • Mành (danh từ): đồ dùng bằng tre, trúc đan thưa để che nắng, che mưa, thường mành cuốn.
    • Họ hạ mành xuống cho mát.
  • Rèm (danh từ): từ gần nghĩa, chỉ tấm vải che cửa.
    • ấy mua một bộ rèm cửa mới.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa che chắn): rèm, mành, bình phong, tấm chắn.
  • Danh từ (nghĩa phân đoạn kịch): hồi, cảnh, lớp (trong kịch).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Màn trời chiếu đất": cảnh sống không nhà cửa, phải nằm ngủ ngoài trời.
    • Sau trận , nhiều gia đình phải sống cảnh màn trời chiếu đất.
  • "Treo đầu , bán thịt chó" ( liên quan đến hình ảnh "cái màn" che đậy sự thật): lừa dối, giả dối, bề ngoài thì tốt nhưng bên trong thì xấu.
  • "Màn hoa lại giải chiếu hoa, bát ngọc lại phải đũa ngà mâm son" (ca dao): ý nói những thứ xứng đôi, phải hợp nhau.
màn

Tôi treo màn lên giường trước khi đi ngủ.

  1. 1 dt 1. Đồ dùng bằng vải thưa để tránh muỗi: Mắc màn; Màn treo, lưới rách cũng treo (tng); Màn hoa lại giải chiếu hoa, bát ngọc lại phải đũa ngà mâm son (cd). 2. Bức vải căngtrước sân khấu: Mở màn; Hạ màn. 3. Một hồi trong vở kịch từ lúc mở màn cho đến lúc hạ màn trước khi tiếp đến hồi sau: Vở kịch ba màn.
  2. 2 đgt Nói tàu thuỷ đỗ ở bến: Tàu, chắc màn ở bến Tân-đệ (Ng-hồng).