mành
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Thuyền buồm lớn: Một loại thuyền có buồm, kích thước lớn, thường dùng trong ngữ cảnh cổ hoặc văn chương.
- Đồ dùng bằng nan tre: Một tấm được đan từ nan tre, ghép lại bằng dây gai hoặc sợi móc, dùng để che nắng, che ánh sáng, thường treo ở cửa sổ hoặc cửa ra vào.
Tính từ:
- Mỏng manh, tơ mỏng: Chỉ sự vật rất mỏng, nhỏ, dễ đứt, thường dùng trong văn chương để miêu tả những thứ tinh tế, yếu ớt.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (nghĩa thuyền buồm):
- Các mành từ Nghệ An hẹn nhau tập trung ở bến sông.
- Danh từ (nghĩa đồ dùng):
- Cô ấy kéo tấm mành tre xuống để căn phòng dịu bớt nắng trưa.
- Gió thổi nhè nhẹ làm tấm mành cửa sổ khẽ đung đưa.
- Tính từ:
- Sợi chỉ mành ấy rất dễ đứt.
- Mối tơ mành trong câu thơ gợi lên một mối tình mong manh, khó giữ.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Tơ mành": Cụm từ cố định trong văn chương, dùng để ví von những sợi tơ rất mảnh, mong manh, hoặc ẩn dụ cho mối quan hệ, tình cảm dễ đứt gãy.
- Câu chuyện tình của họ tựa như tơ mành trước gió.
- "Chỉ mành": Chỉ sợi chỉ rất nhỏ và mảnh.
- Cô thợ may khéo léo luồn chỉ mành qua lỗ kim.
Biến thể và từ liên quan
- Màn: Danh từ, chỉ đồ dùng bằng vải để che, chắn (như màn cửa, màn tuyn). Khác với mành thường làm bằng chất liệu tre, nứa.
- Rèm: Danh từ, gần nghĩa với mành (nghĩa đồ dùng), nhưng rèm có thể làm từ nhiều chất liệu hơn (vải, nhựa, gỗ).
- Mảnh: Tính từ, có nghĩa là nhỏ, bé (ví dụ: mảnh đất, mảnh vải). Cần phân biệt với mành (tính từ) nhấn mạnh độ mỏng, dễ đứt.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (đồ dùng): Rèm che, màn che, phên.
- Tính từ: Mong manh, mỏng manh, tơ mỏng, miếng (trong một số ngữ cảnh).
Thành ngữ, cụm từ cố định
- "Gỡ mối tơ mành": Một thành ngữ văn chương, chỉ việc giải quyết một vấn đề phức tạp, rối rắm và tế nhị.
- Vụ tranh chấp này phức tạp như một mớ bòng bong, khó mà gỡ mối tơ mành.
- 1 dt Thuyền buồm lớn: Các mành Nghệ hẹn gặp nhau ở đây (NgTuân).
- 2 dt Đồ bằng nan tre ghép bằng dây gai hay sợi móc dùng để che cho bớt ánh nắng: Bóng nga thấp thoáng dưới mành (K); Buồn, quấn mành trông, trông chẳng thấy (Tản-đà).
- 3 tt Mỏng mảnh, dễ đứt: Đố ai gỡ mối tơ mành cho xong (K).