mành

Học thuật
Thân thiện
mành

Mẹ kéo tấm mành tre xuống để che nắng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thuyền buồm lớn: Một loại thuyền buồm, kích thước lớn, thường dùng trong ngữ cảnh cổ hoặc văn chương.
    • Đồ dùng bằng nan tre: Một tấm được đan từ nan tre, ghép lại bằng dây gai hoặc sợi móc, dùng để che nắng, che ánh sáng, thường treocửa sổ hoặc cửa ra vào.
  2. Tính từ:

    • Mỏng manh, mỏng: Chỉ sự vật rất mỏng, nhỏ, dễ đứt, thường dùng trong văn chương để miêu tả những thứ tinh tế, yếu ớt.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa thuyền buồm):
    • Các mành từ Nghệ An hẹn nhau tập trung ở bến sông.
  • Danh từ (nghĩa đồ dùng):
    • ấy kéo tấm mành tre xuống để căn phòng dịu bớt nắng trưa.
    • Gió thổi nhè nhẹ làm tấm mành cửa sổ khẽ đung đưa.
  • Tính từ:
    • Sợi chỉ mành ấy rất dễ đứt.
    • Mối mành trong câu thơ gợi lên một mối tình mong manh, khó giữ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tơ mành": Cụm từ cố định trong văn chương, dùng để von những sợi rất mảnh, mong manh, hoặc ẩn dụ cho mối quan hệ, tình cảm dễ đứt gãy.
    • Câu chuyện tình của họ tựa như tơ mành trước gió.
  • "Chỉ mành": Chỉ sợi chỉ rất nhỏ mảnh.
    • thợ may khéo léo luồn chỉ mành qua lỗ kim.
Biến thể từ liên quan
  • Màn: Danh từ, chỉ đồ dùng bằng vải để che, chắn (như màn cửa, màn tuyn). Khác với mành thường làm bằng chất liệu tre, nứa.
  • Rèm: Danh từ, gần nghĩa với mành (nghĩa đồ dùng), nhưng rèm có thể làm từ nhiều chất liệu hơn (vải, nhựa, gỗ).
  • Mảnh: Tính từ, có nghĩanhỏ, ( dụ: mảnh đất, mảnh vải). Cần phân biệt với mành (tính từ) nhấn mạnh độ mỏng, dễ đứt.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (đồ dùng): Rèm che, màn che, phên.
  • Tính từ: Mong manh, mỏng manh, mỏng, miếng (trong một số ngữ cảnh).
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • "Gỡ mối tơ mành": Một thành ngữ văn chương, chỉ việc giải quyết một vấn đề phức tạp, rối rắm tế nhị.
    • Vụ tranh chấp này phức tạp như một mớ bòng bong, khó gỡ mối tơ mành.
mành

Mẹ kéo tấm mành tre xuống để che nắng.

  1. 1 dt Thuyền buồm lớn: Các mành Nghệ hẹn gặp nhauđây (NgTuân).
  2. 2 dt Đồ bằng nan tre ghép bằng dây gai hay sợi móc dùng để che cho bớt ánh nắng: Bóng nga thấp thoáng dưới mành (K); Buồn, quấn mành trông, trông chẳng thấy (Tản-đà).
  3. 3 tt Mỏng mảnh, dễ đứt: Đố ai gỡ mối tơ mành cho xong (K).