mành

  1. 1 dt Thuyền buồm lớn: Các mành Nghệ hẹn gặp nhauđây (NgTuân).
  2. 2 dt Đồ bằng nan tre ghép bằng dây gai hay sợi móc dùng để che cho bớt ánh nắng: Bóng nga thấp thoáng dưới mành (K); Buồn, quấn mành trông, trông chẳng thấy (Tản-đà).
  3. 3 tt Mỏng mảnh, dễ đứt: Đố ai gỡ mối tơ mành cho xong (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mành
Mẹ kéo tấm mành tre xuống để che nắng.