manh

Học thuật
Thân thiện
manh

Một manh chiếu rách được đắp trên người ông cụ ăn xin.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mảnh, miếng (vải, chiếu) mỏng: Chỉ một mảnh vải, quần áo hoặc chiếu mỏng manh, thường đã hoặc rách.
    • Thếp giấy: Một đơn vị dùng để đếm giấy, tương đương với một tập giấy mỏng.
  2. Tính từ:

    • Rách rưới, tả tơi: Mô tả tình trạng quần áo hoặc vải vóc bị rách thành nhiều mảnh nhỏ, vụn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trời lạnh, ông lão chỉ đắp manh chiếu. (Trời lạnh, ông lão chỉ đắp một mảnh chiếu.)
    • ấy mua một manh giấy trắng để vẽ. ( ấy mua một thếp giấy trắng để vẽ.)
  • Tính từ:

    • Áo quần manh rách sau trận bão. (Áo quần rách tả tơi sau trận bão.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "manh mún": nhỏ lẻ, rời rạc, không sự thống nhất hoặc quy mô.
    • Công việc kinh doanh còn manh mún, chưa phát triển. (Công việc kinh doanh còn nhỏ lẻ, chưa phát triển.)
Biến thể từ gần giống
  • Mảnh (danh từ): mảnh, miếng (có thể dùng cho nhiều vật liệu cứng hơn như gỗ, thủy tinh).

    • Một mảnh gương vỡ. (Một mảnh gương vỡ.)
  • Mảnh khảnh (tính từ): chỉ dáng người gầy thanh.

    • gái dáng người mảnh khảnh. ( gái dáng người gầy thanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (mảnh vải/chiếu): Mảnh, miếng, tấm.
  • Tính từ (rách): Rách rưới, tả tơi, tơi tả.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ (rách): Lành lặn, nguyên vẹn, mới nguyên.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Áo quần bán hết, một manh chẳng còn": Thành ngữ diễn tả cảnh nghèo khó, túng thiếu đến mức không còn giá trị.
  • "Quần dẫn quần manh": Tục ngữ ý nói người nghèo khó, ăn mặc rách rưới.
manh

Một manh chiếu rách được đắp trên người ông cụ ăn xin.

  1. 1 dt Nói quần áo hay chiếu chăn mỏng mảnh: áo quần bán hết, một manh chẳng còn (cd); Ông cụ ăn xin nằm co ro, đắp một manh chiếu rách.
  2. tt Rách rưới: Quần dẫn quần manh (tng).
  3. 2 dt (Pháp: main) Thếp giấy: Mua một manh giấy về đóng vở.