màu

Học thuật
Thân thiện
màu

Em bé đang dùng bút chì để tô màu vào bức tranh bông hoa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sắc thái của vật thể (như xanh, đỏ, vàng, tím...): Đặc điểm bề ngoài của vật, được mắt nhận biết thông qua sự phản xạ ánh sáng, giúp phân biệt vật này với vật khác ngoài hình dạng.
    • Chất liệu dùng để tạo ra sắc thái: Vật chất (dạng lỏng, bột, viên...) dùng để , vẽ, nhuộm lên bề mặt một vật.
    • Tính chất sắc thái (khác với đen trắng): Chỉ những vật không chỉ màu đen, trắng hoặc xám, còn các sắc thái khác.
    • Yếu tố làm tăng thêm giá trị, vẻ hấp dẫn: Cái làm cho vật khác trở nên đẹp hơn, sinh động hơn hoặc ngon miệng hơn.
    • Vẻ, chiều hướng, dáng vẻ (nghĩa cổ, văn chương): Biểu hiện, trạng thái bên ngoài gợi lên một cảm giác nào đó.
  2. Danh từ (phương ngữ):

    • Chỉ các loại cây lương thực, thực phẩm trồng trên đất khô (ngoài lúa nước): Như ngô, khoai, sắn, lạc...
dụ sử dụng
  • Danh từ (sắc thái):

    • Bầu trời màu xanh lam. (The sky has a blue color.)
    • ấy thích màu hồng. (She likes the color pink.)
  • Danh từ (chất liệu tạo màu):

    • Em dùng hộp màu để vẽ tranh. (The child uses a box of colors/crayons to draw a picture.)
    • Anh ấy đang pha màu sơn. (He is mixing paint colors.)
  • Danh từ (tính chất màu sắc):

    • Chiếc ti vi màu nhà tôi rất nét. (The color TV in my house is very sharp.)
    • Trang phục lễ nghi thường không dùng vải màu sặc sỡ. (Ceremonial attire often does not use brightly colored fabric.)
  • Danh từ (yếu tố tăng giá trị):

    • Món canh chua thêm ớt cho màu. (The sour soup adds chili for color/flavor.)
    • Câu chuyện anh kể thêm chút màu cho buổi tối. (The story you told added some color to the evening.)
  • Danh từ (nghĩa cổ, văn chương):

    • Trông màu mây có vẻ sắp mưa. (Looking at the hue of the clouds, it seems about to rain.)
  • Danh từ (cây trồng):

    • Vụ này nhà tôi trồng nhiều màu hơn lúa. (This season, my family grows more dry-field crops than rice.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lên màu": đạt đến màu sắc đẹp, chuẩn hoặc trở nên sinh động.

    • Bức tranh sau khi phủ vecni đã lên màu rất đẹp. (The painting, after being varnished, has developed a very beautiful color.)
  • "phai màu": màu sắc bị nhạt dần; (nghĩa bóng) sự phai nhòa của ký ức, tình cảm.

    • Tấm áo phai màu theo năm tháng. (The shirt faded in color over the years.)
    • Kỷ niệm ngày xưa đã phai màu. (Memories of the old days have faded.)
  • "sặc sỡ màu": nhiều màu sắc rực rỡ, nổi bật.

    • Khu vườn sặc sỡ màu của các loài hoa. (The garden is ablaze with the colors of various flowers.)
Biến thể từ gần giống
  • Màu mè (tính từ): có vẻ hào nhoáng bề ngoài nhưng thiếu thực chất.

    • Lời nói màu mè. (Flowery/ornate speech.)
  • Màu sắc (danh từ): từ đồng nghĩa, nhấn mạnh đến đặc tính, sắc thái (có thể dùng nghĩa bóng).

    • Màu sắc dân tộc trong tác phẩm. (The national character/color in the work.)
  • Màu nhiệm (tính từ): kỳ diệu, linh thiêng (từ Hán Việt, "màu" ở đây gốc khác).

    • Phép màu nhiệm. (A miracle.)
Từ đồng nghĩa
  • Sắc: Màu sắc (thường dùng trong văn chương hoặc kết hợp: ngũ sắc, sắc màu).
  • Màu sắc: Như "màu", thường dùng khi nói về tổng thể hoặc tính chất biểu cảm.
  • Nhan sắc: Vẻ đẹp (chỉ dùng cho con người, "sắc" ở đây vẻ đẹp).
Các cụm từ liên quan
  • Đánh màu: , vẽ màu lên.

    • Các em nhỏ đang đánh màu vào hình vẽ. (The children are coloring the drawing.)
  • Lột màu: Làm mất màu, làm nhạt màu đi một cách đột ngột (thường do sợ hãi, sốc).

    • Nghe tin dữ, mặt anh ta lột . (Hearing the bad news, his face turned pale.)
Thành ngữ liên quan
  • Đa dạng về màu da: nhiều chủng tộc khác nhau.

    • Xã hội đó rất đa dạng về màu da. (That society is very diverse in skin color.)
  • Một màu: Đơn điệu, không thay đổi.

    • Cuộc sống nơi đây thật một màu. (Life here is so monotonous.)
  • Sống để dạ, chết mang theo màu: (Thành ngữ) Chỉ những mật, tâm sự thầm kín không thể nói ra. ("Màu" ở đây có thể hiểu vẻ riêng, câu chuyện riêng).

    • Chuyện đó mật, sống để dạ chết mang theo màu. (That is a secret, to be kept to oneself forever.)
màu

Em bé đang dùng bút chì để tô màu vào bức tranh bông hoa.

  1. d. 1. Vẻ ngoài xanh, đỏ, vàng, tím... của một vật làm cho người ta phân biệt được với vật khác ngoài hình dạng của cảm giác gây ra cho mắt bởi ánh sáng tùy theo bước sóng của những bức xạ tạo thành ánh sáng, hoặc bởi sự phản xạ ánh sáng tùy theo những bức xạ ánh sáng hấp thụ hay khuếch tán. 2. Chất vào một vật để gây ra cảm giác nói trên: Hộp màu; Bôi màu vào bản đồ. 3. màu khác đen trắng, hoặc ngoài đen trắng cả màu khác: tang không mặc quần áo màu; Phấn màu; ảnh màu; Phim màu. 4. Cái làm tăng hoặc có vẻ làm tăng giá trị của vật khác: Chưng màu đổ vào riêu cua. 5. Vẻ, chiều, có vẻ: Vi hiu hắt như màu khơi trêu (K).
  2. d. Từ chỉ cây thực phẩm trồngđất khô ngoài lúa, như ngô, lạc, khoai, v.v...