mau
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có thời gian ngắn hơn bình thường để một quá trình kết thúc hoặc một hoạt động đạt kết quả; chóng. Chỉ sự việc xảy ra hoặc hoàn thành trong một khoảng thời gian ngắn.
- Có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường nên chỉ cần tương đối ít thời gian để hoạt động đạt kết quả; nhanh. Chỉ hành động được thực hiện với tốc độ cao.
- Có khoảng cách ngắn hơn bình thường giữa các yếu tố, các đơn vị hợp thành; dày, sít. Trái nghĩa với "thưa".
Ví dụ sử dụng
Tính từ (Nghĩa 1 - Chóng):
- Vết thương này mau lành. (Quá trình lành vết thương diễn ra trong thời gian ngắn.)
- Trẻ con ở độ tuổi này mau lớn lắm. (Quá trình lớn lên diễn ra nhanh chóng.)
Tính từ (Nghĩa 2 - Nhanh):
- Anh chạy mau lên, xe sắp chạy rồi! (Hành động chạy cần được thực hiện với tốc độ cao.)
- Cô ấy nói rất mau. (Nhịp độ nói nhanh.)
Tính từ (Nghĩa 3 - Dày, sít):
- Ruộng lúa này cấy mau tay. (Khoảng cách giữa các khóm lúa ngắn, dày.)
- Trời đổ cơn mau hạt. (Mưa có những hạt rơi sát nhau, dày đặc.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Mau mồm mau miệng": (thành ngữ) chỉ người nói nhanh, thường có ý hơi chê là nói nhiều, nói linh tinh hoặc nói trước khi suy nghĩ.
- Đừng có mau mồm mau miệng thế, suy nghĩ kỹ rồi hãy phát biểu.
"Mau tay": nhanh tay, thao tác nhanh nhẹn.
- Cậu bé mau tay nhặt hết đồ chơi vào giỏ.
"Mau chân": nhanh chân, di chuyển nhanh.
- Phải mau chân lên mới kịp giờ học.
Biến thể và từ gần giống
Mau mắn (tính từ): nhanh nhẹn, lanh lợi trong ứng xử, công việc.
- Cô ấy là một nhân viên rất mau mắn.
Mau lẹ (tính từ): (từ địa phương, phổ biến ở miền Nam) nhanh chóng, nhanh nhẹn.
- Làm mau lẹ lên cho kịp giờ.
Từ đồng nghĩa
- Nhanh: Tốc độ cao, ít tốn thời gian. (Đồng nghĩa chính với nghĩa 2 và gần với nghĩa 1).
- Chóng: Thời gian ngắn để hoàn thành. (Đồng nghĩa chính với nghĩa 1).
- Sít, dày: Có khoảng cách gần nhau. (Đồng nghĩa với nghĩa 3).
Từ trái nghĩa
- Chậm: Tốc độ thấp, tốn nhiều thời gian. (Trái nghĩa với nghĩa 1 & 2).
- Lâu: Thời gian dài. (Trái nghĩa với nghĩa 1).
- Thưa: Có khoảng cách xa nhau. (Trái nghĩa với nghĩa 3).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa": (Tục ngữ) Kinh nghiệm dự báo thời tiết: nếu trời nhiều sao (sao mọc mau, dày) thì hôm sau nắng, nếu trời ít sao (vắng sao) thì sẽ mưa.
- "Mồm loa mép giải, mau mồm mau miệng": (Thành ngữ) Chỉ người hay nói, nói nhiều và nói nhanh, thường không được đánh giá cao.
- t. (kng.). 1 Có thời gian ngắn hơn bình thường để quá trình kết thúc hoặc hoạt động đạt kết quả; chóng. Mau khô. Vết thương mau lành. Mau hỏng. Mau lớn. 2 Có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường nên chỉ cần tương đối ít thời gian để hoạt động đạt kết quả; nhanh. Chạy mau kẻo muộn. Làm mau cho kịp. Đi mau mau lên. 3 Có khoảng cách ngắn hơn bình thường giữa các yếu tố, các đơn vị hợp thành; trái với thưa. Cấy mau. Mưa mau hạt. Lược mau. Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa (tng.).