mu

Học thuật
Thân thiện
mu

Một con rùa đang bò trên cát, mu của nó có những hoa văn rõ ràng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần gồ lên, khum khum trên bề mặt một vật thể: Dùng để chỉ phần cong, nhô lên so với mặt phẳng xung quanh, thường trên cơ thể người hoặc động vật.
    • Phần lưng, mặt trên của bàn tay hoặc bàn chân: Trong giải phẫu, "mu" chỉ mặt đối lập với lòng bàn tay hoặc lòng bàn chân.
    • Mai, yếm (của một số loài động vật): Chỉ phần vỏ cứng, khum lên trên lưng của các loài như rùa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy bị trầy xướcmu bàn tay. (Phần da trên lưng bàn tay của anh ấy bị trầy.)
    • Con rùa rút đầu vào trong mu của . (Con rùa thu đầu vào bên trong cái mai của .)
    • Mu bàn chân của ấy bị phồng rộp đi giày mới. (Phần trên của bàn chân ấy nổi mụn nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mu rùa": cụm từ cố định chỉ phần mai cứng trên lưng con rùa.

    • Mu rùa hoa văn rất đẹp. (Mai rùa những đường vân rất đẹp.)
  • "mu bàn tay": thuật ngữ giải phẫu chỉ mặt lưng của bàn tay.

    • Các tĩnh mạch nổi trên mu bàn tay của ông cụ. (Các mạch máu hiện trên phần mu bàn tay của ông lão.)
Biến thể từ gần giống
  • Mui (danh từ): Phần che phủ phía trên (như mui xe, mui thuyền), cũng hình khum. Tuy nhiên, đây một từ hoàn toàn khác, chỉ cùng đặc điểm hình dạng.
  • Mai (danh từ): Từ đồng nghĩa phổ biến hơn để chỉ vỏ cứng của rùa, ba ba ( dụ: mai rùa).
Từ đồng nghĩa
  • Mai (đối với nghĩa "mu rùa"): phần vỏ cứng trên lưng rùa, cua, v.v.
  • Lưng (trong một số ngữ cảnh cụ thể như "lưng bàn tay"): có thể dùng thay thế cho "mu bàn tay" trong văn nói thông thường.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "mu".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "mu" một cách độc lập.

mu

Một con rùa đang bò trên cát, mu của nó có những hoa văn rõ ràng.

  1. d. Chỗ khum khum gồ lên trên một vật : Mu bàn chân; Mu rùa.