mu

  1. d. Chỗ khum khum gồ lên trên một vật : Mu bàn chân; Mu rùa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

mu
Một con rùa đang bò trên cát, mu của nó có những hoa văn rõ ràng.