ma

/mɑ:/
  1. I d. 1 (kết hợp hạn chế). Người đã chết. Thây ma*. Hồn ma. Đi đưa ma. Đám ma*. Làm ma* (làm đám ma). 2 Sự hiện hình của người chết, theo mê tín. Sợ ma không dám đi đêm. Xấu như ma. Bói ra ma, quét nhà ra rác (tng.). 3 (kng.; dùng kèm ý phủ định, thường trước nào). Người bất . Ở đấy ma nào đâu. Chả ma nào biết. Nói thế ma tin! (chẳng ai tin).
  2. II t. Chỉ trên sổ sách hoặc báo cáo, chứ không thật, do bịa ra nhằm đánh lừa. Bản báo cáo thành tích với những con số .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ma
Một đứa trẻ sợ ma trong đêm tối.