mánh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Mánh: Một thủ thuật, mưu mẹo hoặc cách thức khôn khéo, thường được sử dụng để đạt được mục đích nào đó, có thể mang sắc thái không chính đáng hoặc lừa gạt.
- Mánh: (Phương ngữ) Như "miếng", chỉ một mảnh, một phần nhỏ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (nghĩa thủ thuật, mưu mẹo):
- Hắn ta luôn có những mánh lừa đảo mới. (Anh ta luôn có những thủ thuật lừa đảo mới.)
- Đừng tin, đó chỉ là mánh của bọn buôn bán thôi. (Đừng tin, đó chỉ là mưu mẹo của bọn con buôn thôi.)
- Danh từ (nghĩa phương ngữ, chỉ mảnh nhỏ):
- Cho tôi một mánh bánh mì. (Cho tôi một miếng bánh mì.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Giở mánh": Sử dụng thủ đoạn, mưu mẹo.
- Nó định giở mánh gì ra đây? (Nó định sử dụng thủ đoạn gì ra đây?)
- "Có mánh": Có phương cách, bí quyết riêng (để làm việc gì đó).
- Anh ấy có mánh buôn bán rất giỏi. (Anh ấy có bí quyết buôn bán rất giỏi.)
Biến thể và từ gần giống
- Mánh khóe (danh từ): Thủ đoạn, mưu mẹo xảo quyệt. Đây là từ ghép phổ biến nhất với "mánh".
- Mọi mánh khóe của hắn đều bị bại lộ. (Mọi thủ đoạn của hắn đều bị bại lộ.)
- Mánh lới (danh từ): Từ cổ, ít dùng, cùng nghĩa với mánh khóe.
Từ đồng nghĩa
- Mưu mẹo: Kế hoạch, cách thức khôn ngoan để đạt mục đích.
- Thủ đoạn: Hành động, phương cách (thường mang nghĩa xấu) dùng để đạt điều mình muốn.
- Kế: Mưu kế, phương sách.
- Chiêu: Cách thức, động tác (thường trong võ thuật, sau mở rộng nghĩa).
Từ trái nghĩa
- Ngay thẳng: Thẳng thắn, không dùng mưu mẹo.
- Chính trực: Ngay thẳng, đúng đắn.
Thành ngữ liên quan
- "Biết mánh biết mung": (Thông tục) Hiểu rõ các thủ thuật, ngóc ngách của một việc gì đó.
- Làm nghề này lâu năm nên ông ấy biết mánh biết mung hết. (Làm nghề này lâu năm nên ông ấy hiểu rõ mọi ngóc ngách.)
- d. Nh. Mánh khóe: Giở mánh gì ra?