mánh

Học thuật
Thân thiện
mánh

Một người bán hàng dùng mánh để thu hút khách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mánh: Một thủ thuật, mưu mẹo hoặc cách thức khôn khéo, thường được sử dụng để đạt được mục đích nào đó, có thể mang sắc thái không chính đáng hoặc lừa gạt.
    • Mánh: (Phương ngữ) Như "miếng", chỉ một mảnh, một phần nhỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa thủ thuật, mưu mẹo):
    • Hắn ta luôn những mánh lừa đảo mới. (Anh ta luôn những thủ thuật lừa đảo mới.)
    • Đừng tin, đó chỉ mánh của bọn buôn bán thôi. (Đừng tin, đó chỉ mưu mẹo của bọn con buôn thôi.)
  • Danh từ (nghĩa phương ngữ, chỉ mảnh nhỏ):
    • Cho tôi một mánh bánh mì. (Cho tôi một miếng bánh mì.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giở mánh": Sử dụng thủ đoạn, mưu mẹo.
    • định giở mánh ra đây? ( định sử dụng thủ đoạn ra đây?)
  • " mánh": phương cách, bí quyết riêng (để làm việc đó).
    • Anh ấy mánh buôn bán rất giỏi. (Anh ấy bí quyết buôn bán rất giỏi.)
Biến thể từ gần giống
  • Mánh khóe (danh từ): Thủ đoạn, mưu mẹo xảo quyệt. Đây từ ghép phổ biến nhất với "mánh".
    • Mọi mánh khóe của hắn đều bị bại lộ. (Mọi thủ đoạn của hắn đều bị bại lộ.)
  • Mánh lới (danh từ): Từ cổ, ít dùng, cùng nghĩa với mánh khóe.
Từ đồng nghĩa
  • Mưu mẹo: Kế hoạch, cách thức khôn ngoan để đạt mục đích.
  • Thủ đoạn: Hành động, phương cách (thường mang nghĩa xấu) dùng để đạt điều mình muốn.
  • Kế: Mưu kế, phương sách.
  • Chiêu: Cách thức, động tác (thường trong thuật, sau mở rộng nghĩa).
Từ trái nghĩa
  • Ngay thẳng: Thẳng thắn, không dùng mưu mẹo.
  • Chính trực: Ngay thẳng, đúng đắn.
Thành ngữ liên quan
  • "Biết mánh biết mung": (Thông tục) Hiểu các thủ thuật, ngóc ngách của một việc đó.
    • Làm nghề này lâu năm nên ông ấy biết mánh biết mung hết. (Làm nghề này lâu năm nên ông ấy hiểu mọi ngóc ngách.)
mánh

Một người bán hàng dùng mánh để thu hút khách.

  1. d. Nh. Mánh khóe: Giở mánh ra?