máu

  1. d. 1. Chất lỏng màu đỏ chạy trong các mạch của người động vật. 2. Lòng, tình cảm (dùng với nghĩa xấu): Máu tham; Máu ghen.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

máu
Một giọt máu đỏ tươi rơi trên tờ giấy trắng.