máu

  1. sang
    • Sự chuyền máu
      transfusion de sang;
    • Hi sinh đến giọt máu cuối cùng
      donner la dernière goutte de son sang;
    • Nhúng tay vào máu
      tremper ses mains dans le sang
  2. tempérament; penchant; passion
    • máu cờ bạc
      avoir la passion des jeux d'argent
    • máu chảy ruột mềm
      le sang appelle le sang;
    • uống máu không tanh
      buveur de sang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

máu
Một giọt máu đỏ tươi rơi trên tờ giấy trắng.