mâchoire

Học thuật
Thân thiện
mâchoire

Le vétérinaire examine attentivement la mâchoire du chien pour vérifier ses dents.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Hàm (người hoặc động vật): Chỉ phần xươngmặt, nơi chứa răng, có thể cử động để nhai hoặc nói.
    • (Kỹ thuật) Hàm, kẹp: Chỉ phần của một công cụ hoặc máy móc (như mỏ cặp, kìm, phanh) chức năng kẹp chặt hoặc giữ vật đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il s'est cassé la mâchoire lors de l'accident. (Anh ấy bị gãy hàm trong vụ tai nạn.)
    • Le lion a une mâchoire très puissante. (Sư tử có một hàm rất khỏe.)
    • Serrez bien la mâchoire de l'étau pour maintenir la pièce. (Hãy siết chặt hàm mỏ cặp để giữ chặt chi tiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Mâchoire inférieure: hàm dưới.
  • Mâchoire de frein: phanh (bộ phận của phanh ).
  • Un triste mâchoire: một kẻ bất tài, vô dụng.
Biến thể từ gần giống
  • Maxillaire (danh từ giống đực): xương hàm trên (thuật ngữ giải phẫu chính xác hơn).
  • Mandibule (danh từ giống cái): xương hàm dưới (thuật ngữ giải phẫu chính xác hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Bec (nghĩa bóng, thông tục): mồm, miệng (dùng để chỉ việc nói nhiều hoặc ăn).
    • Ferme ton bec ! (Câm mồm lại!)
Thành ngữ liên quan
  • Bâiller à se décrocher la mâchoire: ngáp dài đến mức tưởng như trật khớp hàm, ngáp dài.
    • La conférence était si ennuyeuse qu'on bâillait à se décrocher la mâchoire. (Bài thuyết trình chán đến mức mọi người ngáp dài.)
  • Jouer de la mâchoire: (thông tục) nhai, ăn; nói nhiều, ba hoa.
    • Pendant une heure, il n'a fait que jouer de la mâchoire. (Suốt một tiếng đồng hồ, anh ta chỉ có nói ba hoa.)
mâchoire

Le vétérinaire examine attentivement la mâchoire du chien pour vérifier ses dents.

danh từ giống cái
  1. hàm
    • Mâchoire inférieure
      hàm dưới
    • Mâchoires d'un étau
      (kỹ thuật) hàm mỏ cặp
  2. (từ ; nghĩa ) kẻ bất tài
    • bâiller à se décrocher la mâchoire
      xem décrocher
    • jouer de la mâchoire
      xem jouer
    • mâchoire de frein
      phanh