mouchoir

danh từ giống đực
  1. khăn tay, mùi soa
  2. khăn vuông
    • arriver dans un mouchoir
      (thể dục thể thao) về đông cùng một lúc
    • grand comme un mouchoir
      tí tẹo
    • jeter le mouchoir à une femme
      chọn (chấm) người phụ nữ nào
    • mouchoir d'Adam
      (thông tục) các ngón tay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mouchoir"

Từ có nhắc đến "mouchoir"

mouchoir
Une femme sort un mouchoir blanc de son sac.