mâcher

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Nhai: Hành động dùng răng nghiền nát làm nhuyễn thức ăn trong miệng trước khi nuốt.
    • Cắt nham nhở: Hành động cắt hoặc chặt một cách không gọn gàng, để lại những vết rách toác hoặc không đều (thường do dụng cụ cùn).
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ (Nghĩa "nhai"):

    • Il faut bien mâcher la nourriture pour faciliter la digestion. (Phải nhai kỹ thức ăn để dễ tiêu hóa.)
    • Elle mâchait un chewing-gum pendant la réunion. ( ấy nhai kẹo cao su trong suốt cuộc họp.)
  • Ngoại động từ (Nghĩa "cắt nham nhở"):

    • Cette scie émoussée mâche le bois au lieu de le scier net. (Cái cưa cùn này cắt gỗ nham nhở thay vì cưa cho thẳng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mâcher la besogne à quelqu'un": Làm sẵn, chuẩn bị sẵn công việc cho ai đó (khiến quá dễ dàng, không cần suy nghĩ).

    • Le professeur a tellement mâché la besogne aux élèves qu'ils n'ont rien appris. (Giáo viên đã làm sẵn mọi thứ cho học sinh đến mức chúng chẳng học được .)
  • "mâcher son frein": (Nghĩa bóng) Nén giận, kiềm chế cơn tức giận hoặc sự bực bội một cách khó khăn.

    • Il a mâcher son frein en écoutant ces critiques injustes. (Anh ấy đã phải cố nén giận khi nghe những lời chỉ trích bất công.)
Biến thể từ gần giống
  • Mâchonner (động từ): Nhai nhồm nhoàm, nhai một cách chậm rãi hoặc thức.

    • Il mâchonnait un brin d'herbe en réfléchissant. (Anh ta nhồm nhoàm nhai một ngọn cỏ trong lúc suy nghĩ.)
  • Mâchoire (danh từ): Hàm, quai hàm.

  • Masticateur (tính từ): Thuộc về việc nhai.
Từ đồng nghĩa
  • Pour "nhai": Mastiquer (nhai), broyer (nghiền).
  • Pour "cắt nham nhở": Déchiqueter ( vụn), hacker (chặt vụn).
Thành ngữ liên quan
  • "ne pas mâcher ses mots": Nói thẳng, nói toạc ra, không vòng vo hay giảm nhẹ lời lẽ.
    • Elle ne mâche pas ses mots pour critiquer la politique de l'entreprise. ( ấy không ngại nói thẳng để chỉ trích chính sách của công ty.)
ngoại động từ
  1. nhai
    • Mâcher les aliments
      nhai thức ăn
    • Mâcher du bétel
      nhai trầu
  2. cắt nham nhở
    • Outil qui mâche le bois
      dụng cụ cắt gỗ nham nhở ( cùn...)
    • mâcher la besogne à quelqu'un
      làm sẵn cho ai
    • mâcher son frein
      cố chịu dựng
    • ne pas mâcher ses mots
      nói thẳng, nói toạc ra