mâcher

ngoại động từ
  1. nhai
    • Mâcher les aliments
      nhai thức ăn
    • Mâcher du bétel
      nhai trầu
  2. cắt nham nhở
    • Outil qui mâche le bois
      dụng cụ cắt gỗ nham nhở ( cùn...)
    • mâcher la besogne à quelqu'un
      làm sẵn cho ai
    • mâcher son frein
      cố chịu dựng
    • ne pas mâcher ses mots
      nói thẳng, nói toạc ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "mâcher"