mân

  1. đg. 1. Sờ sẽ bằng đầu ngón tay. 2. Kéo dài việc ra (thtục): Bài thế mà mân mãi từ sáng chưa xong.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

mân
Mẹ mân nhẹ lên bề mặt chiếc gối lụa.