méconnaître

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Không biết, không nhận : Chỉ việc thiếu hiểu biết hoặc không nhận thức được một sự thật, một tình huống nào đó.
    • Không đánh giá đúng, đánh giá sai: Chỉ việc hiểu sai hoặc đánh giá thấp giá trị, tầm quan trọng của một người, một sự vật hay một ý tưởng.
    • (Từ ) Không nhìn nhận, phủ nhận: Chỉ việc từ chối thừa nhận một mối quan hệ (như bạn bè, họ hàng) hoặc một hành động của chính mình.
    • (Từ ) Không biết ơn, quên ơn: Chỉ việc vô ơn, không ghi nhớ hoặc đền đáp ơn nghĩa.
Ví dụ sử dụng
  • (Anh ta không phải không biết rằng đómột ngoại lệ.)
  • (Giới phê bình không đánh giá đúng các tác giả đương thời.)
  • (Thật nguy hiểm khi không nhận các quy tắc an toàn.)
  • (Tài năng của anh ấy thường bị công chúng đánh giá thấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être méconnu(e)": (dạng bị động) bị đánh giá thấp, không được biết đến đúng mức.
    • C'est un artiste méconnu de son vivant. (Ôngmột nghệ sĩ bị đánh giá thấp khi còn sống.)
  • "Méconnaissance" (danh từ giống cái): sự thiếu hiểu biết, sự đánh giá sai.
    • Cette décision est due à une méconnaissance des faits. (Quyết định này xuất phát từ sự thiếu hiểu biết về sự việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Méconnaissable (tính từ): không thể nhận ra được (do thay đổi quá nhiều).
    • Il est méconnaissable depuis son opération. (Anh ấy trông không thể nhận ra được kể từ sau ca phẫu thuật.)
  • Reconnaître (động từ, trái nghĩa): nhận ra, thừa nhận, công nhận.
  • Ignorer (động từ): không biết, phớt lờ (nghĩa gần nhưng nhấn mạnh sự thiếu kiến thức hoặc cố ý lờ đi).
Từ đồng nghĩa
  • Ignorer: không biết.
  • Sous-estimer: đánh giá thấp.
  • Négliger: coi nhẹ, bỏ qua.
  • Dénier (từ ): phủ nhận.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
ngoại động từ
  1. không biết, không nhận
    • Il ne méconnaît pas que ce soitune exception
      anh ta không phải không biết rằng đómột ngoại lệ
  2. không đánh giá đúng
    • La critique méconnaît les auteurs de son temps
      giới phê bình không đánh giá đúng các tác giả đương thời
  3. (từ , nghĩa ) không nhìn nhận (một người bạn, một người bà con, một hành động mình đã làm...)
  4. (từ , nghĩa ) không biết ơn, quên ơn (ai)