méconnaître

ngoại động từ
  1. không biết, không nhận
    • Il ne méconnaît pas que ce soitune exception
      anh ta không phải không biết rằng đómột ngoại lệ
  2. không đánh giá đúng
    • La critique méconnaît les auteurs de son temps
      giới phê bình không đánh giá đúng các tác giả đương thời
  3. (từ , nghĩa ) không nhìn nhận (một người bạn, một người bà con, một hành động mình đã làm...)
  4. (từ , nghĩa ) không biết ơn, quên ơn (ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa