comprendre

ngoại động từ
  1. bao gồm, gồm
  2. gộp vào, tính gộp vào
    • Comprendre toutes les taxes dans le prix
      tính gộp tất cả các thứ thuế vào giá hàng
  3. hiểu, lĩnh hội
  4. thấu tình
  5. comprendre la plaisanterie+ biết đùa, không giận đùa
    • comprendre les choses
      thấu đáo sự việc (dễ tha thứ)
    • compris?
      hiểu chưa?
    • non compris
      không kể
    • y compris
      kể cả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

comprendre
L'enfant commence à comprendre le problème de mathématiques.