connaître

ngoại động từ
  1. biết
    • Connaître l'adresse de quelqu'un
      biết địa chỉ của ai
    • Connaître un géographe
      biết một nhà địa
    • Connaître le français
      biết tiếng Pháp
    • Connaître le monde
      biết đời
    • Avoir connu la misère
      đã biết thế nào là nghèo khổ
    • Ne connaître que son intérêt
      chỉ biết quyền lợi của mình
    • Sans toi, nul chapitre de ma carrière n'aurait pu connaître le succès
      thiếu em, đường sự nghiệp của tôi khó ghi được bước thành công nào
    • A l'oeuvre on connaît l'artisan
      nhìn việc biết người
  2. (kinh thánh) (Connaître une femme) ăn nằm với một người đàn bà
  3. se faire connaître+ tự giới thiệu+ nổi danh
nội động từ
  1. thẩm quyền xét xử
    • Ce tribunal ne connaît pas des causes civiles
      tòa án này không thẩm quyền xét xử dân sự

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "connaître"

Từ có nhắc đến "connaître"