mégère
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Mụ đàn bà ác độc, hay gây gổ: Chỉ một người phụ nữ có tính khí hung dữ, hay cãi vã, chửi mắng và gây khó chịu cho người khác.
- Người vợ hay mắng chồng: Thường dùng để chỉ người vợ có tính cách khó chịu, hay la lối và kiểm soát chồng một cách thái quá.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- Sa voisine est une vraie mégère. (Bà hàng xóm của anh ấy đúng là một mụ đàn bà ác độc.)
- Dans la pièce de théâtre, le mari est terrorisé par sa mégère de femme. (Trong vở kịch, người chồng bị khủng bố bởi người vợ hay mắng chửi của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Une vraie mégère": Một mụ đàn bà ác độc đích thực. Cụm từ nhấn mạnh đặc tính xấu của người đó.
- Fais attention à elle, c'est une vraie mégère. (Hãy cẩn thận với bà ta, đó là một mụ ác thực sự.)
"Se transformer en mégère": Trở nên như một mụ đàn bà ác độc. Diễn tả sự thay đổi tính cách theo chiều hướng xấu.
- Depuis qu'elle a ce nouveau poste, elle s'est transformée en mégère. (Kể từ khi nhận chức vụ mới, cô ấy đã biến thành một mụ đàn bà hay gây gổ.)
Biến thể và từ gần giống
- Mégèrerie (danh từ giống cái, ít dùng): Hành vi, tính cách của một .
- Il supporte difficilement la mégèrerie de sa belle-mère. (Anh ấy khó lòng chịu đựng được tính hay gây gổ của mẹ vợ.)
Từ đồng nghĩa
- Harangueuse: Người đàn bà hay thuyết giảng, lên lớp người khác một cách khó chịu.
- Termagante: (Từ cũ, trang trọng) Người đàn bà hung dữ, hay cãi vã.
- Virago: Người đàn bà có tính khí đàn ông, thô lỗ và hung hăng.
Từ trái nghĩa
- Femme douce: Người phụ nữ dịu dàng.
- Épouse aimante: Người vợ yêu thương, ân cần.
Thành ngữ liên quan
Crier comme une mégère: La hét, chửi rủa như một mụ đàn bà ác độc.
- Elle a crié comme une mégère quand elle a vu le désordre. (Bà ta đã la hét như một mụ ác khi nhìn thấy sự bừa bộn.)
Une langue de mégère: Cái lưỡi độc địa, hay nói xấu và chửi rủa.
- Méfie-toi, elle a une langue de mégère. (Hãy coi chừng, bà ta có cái lưỡi vô cùng độc địa.)