món

  1. Từ đặt trước những danh từ chỉ đơn vị vật cụ thể hoặc khái niệm thường thành phần không đơn giản: Món tiền; Món quà; Món toán; Món .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "món"

món
Mẹ chuẩn bị một món quà sinh nhật cho con gái.